/
矗
矗
súc
⽬bộ mục · 24 nétcao vút; sừng sững (của núi)
2 nghĩa#11305
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; sừng sững (của núi)
中高大笔直地耸立gāodà bǐzhí de sǒnglì
- 。
Ngọn núi này sừng sững bên bờ biển.
- 貳动động từ
cương trực; ngay thẳng
中笔直地竖立或耸立bǐzhí de shùlì huò sǒnglì
- 。
Ngọn núi này sừng sững bên bờ biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
矗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; sừng sững (của núi)
中高大笔直地耸立gāodà bǐzhí de sǒnglì
- 。
Ngọn núi này sừng sững bên bờ biển.
- 貳动động từ
cương trực; ngay thẳng
中笔直地竖立或耸立bǐzhí de shùlì huò sǒnglì
- 。
Ngọn núi này sừng sững bên bờ biển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch