山高水险

山高水险
shāngāoshuǐxiǎn
sơn cao thuỷ hiểm

núi cao sông hiểm; đường sá hiểm trở [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    núi cao sông hiểm; đường sá hiểm trở [thành ngữ]

    • Núi cao nước hiểm, đường không dễ đi.

  2. tính từ

    núi cao sông hiểm (hành trình gian nan, khó khăn) [thành ngữ]

    • Họ phải đi con đường hiểm trở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.