- 山sơn(núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi cao sông hiểm; đường sá hiểm trở [thành ngữ]
núi cao sông hiểm; đường sá hiểm trở [thành ngữ]
Núi cao nước hiểm, đường không dễ đi.
núi cao sông hiểm (hành trình gian nan, khó khăn) [thành ngữ]
Họ phải đi con đường hiểm trở.
núi cao sông hiểm; đường sá hiểm trở [thành ngữ]
núi cao sông hiểm; đường sá hiểm trở [thành ngữ]
Núi cao nước hiểm, đường không dễ đi.
núi cao sông hiểm (hành trình gian nan, khó khăn) [thành ngữ]
Họ phải đi con đường hiểm trở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.