山高水长

山高水长
shāngāoshuǐcháng
sơn cao thuỷ trường

núi cao sông dài (phẩm đức cao quý, ảnh hưởng sâu rộng lâu dài) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    núi cao sông dài (phẩm đức cao quý, ảnh hưởng sâu rộng lâu dài) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người có tấm lòng cao cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.