峰顶

峰顶
fēngdǐng
phong đỉnh

cấp trên; thượng cấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cấp trên; thượng cấp

    • Chúng tôi đã leo lên đến đỉnh núi.

  2. danh từ

    đỉnh núi; đỉnh cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.