山青水灵

山青水灵
shānqīngshuǐlíng
sơn thanh thuỷ linh

núi xanh nước biếc (phong cảnh hữu tình) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    núi xanh nước biếc (phong cảnh hữu tình) [thành ngữ]

    • Nơi đây núi xanh nước biếc, phong cảnh rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.