山羊胡子

山羊胡子
shānyángzi
sơn dương hồ tử

râu dê; râu cằm nhọn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    râu dê; râu cằm nhọn

    • Anh ấy để râu dê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.