山盟海誓

山盟海誓
shānménghǎishì
sơn minh hải thệ

lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]

    • Họ đã thề non hẹn biển.

  2. danh từ

    lời thề non hẹn biển; thề nguyền son sắt [thành ngữ]

    • Họ thề non hẹn biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.