履险如夷

履险如夷
xiǎn
lý hiểm như di

vượt hiểm nguy như đi trên đất bằng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt hiểm nguy như đi trên đất bằng [thành ngữ]

    • Anh ấy vượt qua nguy hiểm như đi trên đất bằng, hoàn thành nhiệm vụ thành công.

  2. tính từ

    bước qua hiểm nguy như đi trên đất bằng (xử lý nguy cơ một cách nhẹ nhàng) [thành ngữ]

    • Anh ấy xử lý nguy hiểm như không, đã giải quyết vấn đề thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.