屠宰场

屠宰场
zǎichǎng
đồ tể trường

lò mổ; lò giết mổ

2 nghĩa#21654
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lò mổ; lò giết mổ

    • Lò mổ này rất lớn.

  2. danh từ

    lò mổ; lò giết mổ

    • Trong lò mổ có rất nhiều động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.