屠夫

屠夫
đồ phu

kẻ đồ tể; (bóng) tên độc tài khát máu

2 nghĩa#9541
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ đồ tể; (bóng) tên độc tài khát máu

    杀动物的人;残暴的统治者shā dòngwù de rén;cánbào de tǒngzhìzhě

    • Anh ta là một tên đồ tể.

  2. danh từ

    tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)

    杀动物卖肉的人;也指残暴杀害他人的人shā dòngwù mài ròu de rén;yě zhǐ cánbào shāhài tārén de rén

    • Người đồ tể đang cắt thịt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.