刽子手

刽子手
guìzishǒu
quái tử thủ

đao phủ; (bóng) kẻ giết người không ghê tay

4 nghĩa#15171
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đao phủ; (bóng) kẻ giết người không ghê tay

    • Anh ta là một tên sát nhân.

  2. danh từ

    đao phủ; kẻ hành quyết

    • Đao phủ đã thi hành án tử hình.

  3. danh từ

    đao phủ; kẻ hành quyết

  4. danh từ

    đao phủ; kẻ hành quyết

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.