Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
屏占比
屏占比
bình chiếm tỷ
tỷ lệ màn hình trên thân máy; tỷ lệ chiếm màn hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ màn hình trên thân máy; tỷ lệ chiếm màn hình
- 。
Tỷ lệ màn hình trên thân máy của chiếc điện thoại này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ屏占比
Phồn thể屏
bình chiếm tỷ
tỷ lệ màn hình trên thân máy; tỷ lệ chiếm màn hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỷ lệ màn hình trên thân máy; tỷ lệ chiếm màn hình
- 。
Tỷ lệ màn hình trên thân máy của chiếc điện thoại này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ