屏占比

屏占比
píngzhàn
bình chiếm tỷ

tỷ lệ màn hình trên thân máy; tỷ lệ chiếm màn hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ màn hình trên thân máy; tỷ lệ chiếm màn hình

    • Tỷ lệ màn hình trên thân máy của chiếc điện thoại này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.