Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
房顶
房顶
phòng đỉnh
mái nhà; mái
2 nghĩa#16034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái nhà; mái
- 。
Trên mái nhà có một con mèo.
- 貳名danh từ
mặt mái nhà; mái (nhà)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
房顶
Phồn thể房頂
phòng đỉnh
mái nhà; mái
2 nghĩa#16034
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái nhà; mái
- 。
Trên mái nhà có một con mèo.
- 貳名danh từ
mặt mái nhà; mái (nhà)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn