房顶

房顶
fángdǐng
phòng đỉnh

mái nhà; mái

2 nghĩa#16034
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mái nhà; mái

    • Trên mái nhà có một con mèo.

  2. danh từ

    mặt mái nhà; mái (nhà)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.