- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
đếm trên đầu ngón tay
đếm trên đầu ngón tay
Đếm trên đầu ngón tay, anh ấy đã đi được mười năm rồi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
đếm trên đầu ngón tay
đếm trên đầu ngón tay
Đếm trên đầu ngón tay, anh ấy đã đi được mười năm rồi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.