Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
/
居民楼
居民楼
cư dân lâu
tòa nhà chung cư
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa nhà chung cư
- 。
Tòa nhà chung cư này rất cao.
- 貳名danh từ
tòa nhà dân cư; chung cư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ居民楼
Phồn thể居民樓
cư dân lâu
tòa nhà chung cư
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa nhà chung cư
- 。
Tòa nhà chung cư này rất cao.
- 貳名danh từ
tòa nhà dân cư; chung cư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ