屁股蛋

屁股蛋
gudàn
thí cổ đản

mông; má mông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mông; má mông

    • Anh ấy ngã rồi, mông rất đau.

  2. danh từ

    mông; mông đít

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.