局促一隅

局促一隅
cục xúc nhất ngung

bị dồn vào một xó; co cụm trong một góc nhỏ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bị dồn vào một xó; co cụm trong một góc nhỏ [thành ngữ]

    • Anh ấy bị bó buộc trong một góc, cảm thấy rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.