尿嘧啶

尿嘧啶
niàodìng
niệu mật đính

Uracil (U, cặp với adenine A trong RNA)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Uracil (U, cặp với adenine A trong RNA)

    • RNA

      Uracil là một loại bazơ trong RNA.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
尿
  • thi(thân người (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.