尽释前嫌

尽释前嫌
jìnshìqiánxián
tận thích tiền hiềm

quên hết oán thù cũ; bỏ qua mọi hiềm khích trước đây [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quên hết oán thù cũ; bỏ qua mọi hiềm khích trước đây [thành ngữ]

    • Họ đã bỏ qua mọi hiềm khích cũ và trở thành bạn bè trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.