尽职

尽职
jìnzhí
tận chức

tận tụy với chức trách; làm tròn bổn phận

2 nghĩa#29443
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tận tụy với chức trách; làm tròn bổn phận

    • Anh ấy làm việc rất tận tâm.

  2. động từ

    điểm du lịch; thắng cảnh du lịch

    • Anh ấy luôn tận tâm với công việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.