Tới nội dung chính

尽职

尽职
jìnzhí
tận chức

tận tụy với chức trách; làm tròn bổn phận

2 nghĩa#29443
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tận tụy với chức trách; làm tròn bổn phận

    • 。

      Anh ấy làm việc rất tận tâm.

  2. 貳动động từ

    điểm du lịch; thắng cảnh du lịch

    • 。

      Anh ấy luôn tận tâm với công việc.

尽
jǐn
tận
BỘ THỦ⼫
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu