尽地主之谊

尽地主之谊
jìnzhǔzhī
tận địa chủ chi nghị

làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách

    • Anh ấy đã làm tròn bổn phận chủ nhà, chiêu đãi chúng tôi.

  2. động từ

    chu toàn chủ nhân nghĩa vụ; thực hiện lòng tốt của chủ nhân [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.