尸横遍野

尸横遍野
shīhéngbiàn
thi hoành biến dã

xác chết nằm la liệt khắp đồng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xác chết nằm la liệt khắp đồng [thành ngữ]

    • Trên chiến trường, xác chết nằm la liệt khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.