停当

停当
tíngdang
đình đương

xong xuôi; đâu vào đấy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xong xuôi; đâu vào đấy

    • Mọi việc đã được giải quyết ổn thỏa.

  2. tính từ

    xong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa

    • Mọi việc đã xong xuôi rồi.

  3. tính từ

    sẵn sàng; đâu vào đấy

    • Mọi thứ đã sẵn sàng.

  4. tính từ

    sẵn sàng; đâu vào đấy; ổn thỏa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.