少数民族乡

少数民族乡
shǎoshùmínxiāng
thiểu số dân tộc hương

xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)

    • Hương dân tộc thiểu số này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.