Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少数民族乡
少数民族乡
thiểu số dân tộc hương
xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 。
Hương dân tộc thiểu số này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
少数民族乡
Phồn thể少數民族鄉
thiểu số dân tộc hương
xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã dành cho dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 。
Hương dân tộc thiểu số này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng