少数族裔

少数族裔
shǎoshù
thiểu số tộc duệ

nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số

    • Văn hóa của các dân tộc thiểu số nên được tôn trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.