少年先锋队

少年先锋队
ShàoniánXiānfēngduì
thiếu niên tiên phong đội

Đội Thiếu niên Tiên phong (tổ chức thiếu nhi của Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đội Thiếu niên Tiên phong (tổ chức thiếu nhi của Trung Quốc, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản)

    • Anh ấy đã gia nhập Đội Thiếu niên Tiền phong.

  2. danh từ

    Đội Thiếu niên Tiên phong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.