- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
phe phái nhỏ; bè phái nhỏ
phe phái nhỏ; bè phái nhỏ
Anh ấy thuộc về một phe nhóm.
phe cánh; bè phái nhỏ; clique
Anh ấy có một nhóm nhỏ.
phe phái nhỏ; bè phái nhỏ
phe phái nhỏ; bè phái nhỏ
Anh ấy thuộc về một phe nhóm.
phe cánh; bè phái nhỏ; clique
Anh ấy có một nhóm nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.