- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bím tóc nhỏ; đuôi sam
bím tóc nhỏ; đuôi sam
Cô ấy tết hai bím tóc.
điểm yếu; bằng chứng sai phạm (có thể bị người khác nắm thóp)
Anh ấy đã nắm được điểm yếu của tôi.
bím tóc nhỏ; đuôi sam
bím tóc nhỏ; đuôi sam
Cô ấy tết hai bím tóc.
điểm yếu; bằng chứng sai phạm (có thể bị người khác nắm thóp)
Anh ấy đã nắm được điểm yếu của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.