小辫子

小辫子
xiǎobiànzi
tiểu biện tử

bím tóc nhỏ; đuôi sam

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bím tóc nhỏ; đuôi sam

    • Cô ấy tết hai bím tóc.

  2. danh từ

    điểm yếu; bằng chứng sai phạm (có thể bị người khác nắm thóp)

    • Anh ấy đã nắm được điểm yếu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.