小轿车

小轿车
xiǎojiàochē
tiểu kiệu xa

xe sedan; xe ô tô con

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe sedan; xe ô tô con

    • Anh ấy đang lái một chiếc xe sedan.

  2. danh từ

    xe ô tô con; xe con

    • Anh ấy đang lái một chiếc ô tô con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.