- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiền boa; tiền tip
tiền boa; tiền tip
中给服务员或工作人员的额外金钱gěi fúwùyuán huò gōngzuòrényuán de éwài jīnqián
Xin hãy nhận tiền boa.
tiền boa; tiền tip
中给服务员或劳动者的额外奖励金gěi fúwùyuán huò láodòngzhě de éwài jiǎnglì jīn
Xin hãy đưa tiền boa cho anh ấy.
tiền boa; tiền tip
tiền boa; tiền tip
中给服务员或工作人员的额外金钱gěi fúwùyuán huò gōngzuòrényuán de éwài jīnqián
Xin hãy nhận tiền boa.
tiền boa; tiền tip
中给服务员或劳动者的额外奖励金gěi fúwùyuán huò láodòngzhě de éwài jiǎnglì jīn
Xin hãy đưa tiền boa cho anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.