小费

小费
xiǎofèi
tiểu phí

tiền boa; tiền tip

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6533
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền boa; tiền tip

    给服务员或工作人员的额外金钱gěi fúwùyuán huò gōngzuòrényuán de éwài jīnqián

    • Xin hãy nhận tiền boa.

  2. danh từ

    tiền boa; tiền tip

    给服务员或劳动者的额外奖励金gěi fúwùyuán huò láodòngzhě de éwài jiǎnglì jīn

    • Xin hãy đưa tiền boa cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.