贴士

贴士
tiēshì
thiếp sĩ

mẹo; lời khuyên; gợi ý

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹo; lời khuyên; gợi ý

    • Xin hãy cho tôi một vài lời khuyên.

  2. danh từ

    mẹo; lời khuyên; gợi ý

    • Tôi cho bạn một gợi ý.

  3. danh từ

    gợi ý; lời khuyên; mẹo

    • Tôi cho bạn một vài gợi ý.

  4. danh từ

    lời khuyên; mẹo; tip

    • Tôi cho bạn một vài lời khuyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.