赏钱

赏钱
shǎngqian
thưởng tiền

tiền thưởng; tiền bo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền thưởng; tiền bo

    • Anh ấy đã cho người phục vụ tiền boa.

  2. danh từ

    tiền thưởng; tiền thưởng công; tiền bo

    • Anh ấy đã cho người phục vụ tiền thưởng.

  3. danh từ

    tiền thưởng; thưởng vàng

    • Anh ấy đã nhận được tiền thưởng.

  4. danh từ

    tiền thưởng; tiền thưởng công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn, tôn trọng)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ

Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.