小豆蔻

小豆蔻
xiǎodòukòu
tiểu đậu khấu

thảo quả nhỏ; tiểu đậu khấu (Amomum cardamomum)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thảo quả nhỏ; tiểu đậu khấu (Amomum cardamomum)

    • Bạch đậu khấu là một loại gia vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.