小虾米

小虾米
xiǎoxiāmi
tiểu hà mễ

tôm he; tôm sú

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tôm he; tôm sú

    • Con tôm nhỏ rất bé.

  2. danh từ

    kẻ tầm thường; người không đáng kể; tép riu (bóng)

    • Anh ta chỉ là một kẻ nhỏ bé.

  3. danh từ

    tép riu; kẻ tầm thường; nhân vật không đáng kể

    • Anh ấy chỉ là một người nhỏ bé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.