小萝卜头

小萝卜头
xiǎoluóbotou
tiểu la bặc đầu

(khẩu) nhóc; đứa bé; thằng nhóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nhóc; đứa bé; thằng nhóc

    • Đứa bé rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.