小菜一碟

小菜一碟
xiǎocàidié
tiểu thái nhất điệp

chuyện nhỏ như con thỏ; dễ như ăn kẹo [thành ngữ]

2 nghĩa#14393
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nhỏ như con thỏ; dễ như ăn kẹo [thành ngữ]

    很容易做的事情;不费力气的事hěn róngyì zuò de shìqing;bù fèi lìqi de shì

    • Đối với tôi, đây là chuyện nhỏ.

  2. danh từ

    chuyện nhỏ như ăn rau; dễ như bỡn [thành ngữ]

    很容易做的事情;不困难hěn róngyì zuò de shìqing; bú kùnnan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.