小范围

小范围
xiǎofànwéi
tiểu phạm vi

chuyện nhỏ nhặt; quy mô nhỏ; làm ăn manh mún

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nhỏ nhặt; quy mô nhỏ; làm ăn manh mún

    • Đây chỉ là một cuộc thảo luận quy mô nhỏ.

  2. danh từ

    đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa

    • Đây chỉ là một cuộc thảo luận nhỏ.

  3. trạng từ

    phạm vi nhỏ; quy mô hẹp

    • Chúng ta chỉ có thể thảo luận trong phạm vi nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.