小舅子

小舅子
xiǎojiùzi
tiểu cữu tử

(khẩu) em trai vợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) em trai vợ

    • Em trai vợ tôi rất thích chơi bóng rổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.