- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
há cảo thang; bánh bao nhỏ hấp có nhân nước dùng (tiểu lồng bao)
há cảo thang; bánh bao nhỏ hấp có nhân nước dùng (tiểu lồng bao)
Tôi thích ăn tiểu long thang bao.
há cảo thang; bánh bao nhỏ hấp có nhân nước dùng (tiểu lồng bao)
há cảo thang; bánh bao nhỏ hấp có nhân nước dùng (tiểu lồng bao)
Tôi thích ăn tiểu long thang bao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.