小瞧

小瞧
xiǎoqiáo
tiểu tiều

(khẩu) coi thường; xem thường; đánh giá thấp

1 nghĩa#39714
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) coi thường; xem thường; đánh giá thấp

    • Bạn đừng coi thường anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.