小睡

小睡
xiǎoshuì
tiểu thuỵ

ngủ ngắn; chợp mắt; ngủ trưa

2 nghĩa#20958
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ ngắn; chợp mắt; ngủ trưa

    • Tôi thích ngủ trưa.

  2. động từ

    giả vờ ngủ; chợp mắt

    • Tôi thích chợp mắt một lát.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.