小皇帝

小皇帝
xiǎohuáng
tiểu hoàng đế

hoàng đế nhỏ; (bóng) đứa trẻ được nuông chiều (con một)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàng đế nhỏ; (bóng) đứa trẻ được nuông chiều (con một)

    • Anh ấy là một tiểu hoàng đế.

  2. danh từ

    đứa trẻ được chiều chuộng; "tiểu hoàng đế" (trẻ con được cưng chiều thái quá)

    • Anh ấy là một đứa trẻ hư.

  3. danh từ

    đứa trẻ được nuông chiều; "hoàng đế nhỏ" (con một được cưng)

    • Anh ấy là một cậu bé hư.

  4. danh từ

    đứa trẻ được nuông chiều (con một được cưng như hoàng đế nhỏ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.