小白脸儿

小白脸儿
xiǎobáiliǎnr
tiểu bạch kiểm nhi

trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)(kế thừa)

    • Anh ta là một tiểu bạch kiểm.

  2. danh từ

    chàng trai bóng bẩy; trai hào hoa ẻo lả(kế thừa)

  3. danh từ

    bé trai bị lạm dụng tình dục; trẻ em bị cưỡng ép làm mãi dâm(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.