- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)
trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)(kế thừa)
Anh ta là một tiểu bạch kiểm.
chàng trai bóng bẩy; trai hào hoa ẻo lả(kế thừa)
bé trai bị lạm dụng tình dục; trẻ em bị cưỡng ép làm mãi dâm(kế thừa)
trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)
trai đẹp bạch mặt; trai trắng trẻo (thường có hàm ý khinh)(kế thừa)
Anh ta là một tiểu bạch kiểm.
chàng trai bóng bẩy; trai hào hoa ẻo lả(kế thừa)
bé trai bị lạm dụng tình dục; trẻ em bị cưỡng ép làm mãi dâm(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.