小生产

小生产
xiǎoshēngchǎn
tiểu sinh sản

sản xuất nhỏ lẻ; sản xuất quy mô nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sản xuất nhỏ lẻ; sản xuất quy mô nhỏ

    • Sản xuất nhỏ là một phần quan trọng của nền kinh tế nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.