小灵通

小灵通
XiǎoLíngtōng
tiểu linh thông

Tiểu Linh Thông (hệ thống điện thoại di động PHS hoạt động tại Trung Quốc 1998–2013)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiểu Linh Thông (hệ thống điện thoại di động PHS hoạt động tại Trung Quốc 1998–2013)

    • Hệ thống Tiểu Linh Thông đã ngừng hoạt động rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.