- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(loài chim của Trung Quốc) Chim chào mào Swinhoe (Pericrocotus cantonensis)
(loài chim của Trung Quốc) Chim chào mào Swinhoe (Pericrocotus cantonensis)
Swinhoe's minivet là một loài chim rất nhỏ.
(loài chim của Trung Quốc) Chim chào mào Swinhoe (Pericrocotus cantonensis)
(loài chim của Trung Quốc) Chim chào mào Swinhoe (Pericrocotus cantonensis)
Swinhoe's minivet là một loài chim rất nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.