小步舞曲

小步舞曲
xiǎo
tiểu bộ vũ khúc

khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet

    • Cô ấy thích nhảy điệu minuet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.