- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet
khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet
Cô ấy thích nhảy điệu minuet.
khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet
khúc nhạc minuet; vũ điệu minuet
Cô ấy thích nhảy điệu minuet.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.