小时工

小时工
xiǎoshígōng
tiểu thời công

lao động tính theo giờ; công nhật tính giờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lao động tính theo giờ; công nhật tính giờ

    • Cô ấy là một nhân viên làm việc theo giờ.

  2. danh từ

    lao động theo giờ; công việc tính theo giờ

    • Cô ấy tìm được một công việc làm theo giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.