小支气管

小支气管
xiǎozhīguǎn
tiểu chi khí quản

tiểu phế quản; phế quản nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu phế quản; phế quản nhỏ

    • Tiểu phế quản là đường dẫn khí nhỏ trong phổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.