小插曲

小插曲
xiǎochā
tiểu sáp khúc

tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề

    • Đây chỉ là một tình tiết nhỏ.

  2. danh từ

    khúc dạo ngắn; tình huống nhỏ bất ngờ xen vào

    • Đây chỉ là một đoạn nhạc ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.